ghê người

ghê người

Cảnh tượng trong phòng thật ghê người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây cảm giác sợ hãi, rùng mình, kinh tởm: "ghê người" dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc hành động gây ra phản ứng mạnh về mặt cảm xúc thể chất, khiến người ta cảm thấy sợ, lạnh sống lưng, hoặc buồn nôn.
    • Đáng sợ, kinh khủng: Thường dùng để nhấn mạnh mức độ cao của sự đáng sợ hoặc ghê tởm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh tượng trong phòng thật ghê người. (Cảnh tượng trong phòng thật đáng sợ/kinh tởm.)
    • Câu chuyện ma cô ấy kể nghe ghê người quá. (Câu chuyện ma cô ấy kể nghe rùng rợn quá.)
    • Món ăn đó trông ghê người, tôi không dám thử. (Món ăn đó trông kinh tởm, tôi không dám thử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghê người" như một vị ngữ: Thường đứng sau động từ "thấy", "cảm thấy", "nghe", "trông" để bổ nghĩa.
    • Tôi thấy ghê người khi nhìn thấy con gián. (Tôi thấy sợ kinh tởm khi nhìn thấy con gián.)
  • Dùng để nhấn mạnh: Có thể dùng độc lập trong câu cảm thán để biểu lộ cảm xúc mạnh.
    • Ghê người! Ai lại làm thế chứ! (Kinh khủng quá! Ai lại làm thế chứ!)
Biến thể từ gần giống
  • Ghê (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, chỉ sự sợ hãi hoặc kinh ngạc.
    • Phim đó ghê quá! (Bộ phim đó đáng sợ quá!)
  • Ghê tởm (tính từ): Nhấn mạnh cảm giác kinh tởm, không ưa.
    • Hành động đó thật ghê tởm. (Hành động đó thật đáng kinh tởm.)
  • Rùng mình (động từ): Diễn tả phản ứng cơ thể khi sợ hãi hoặc lạnh.
    • Nghe xong tôi rùng mình. (Nghe xong tôi rùng mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh tởm: Cảm thấy buồn nôn, không chịu nổi quá bẩn thỉu, tàn ác.
  • Rùng rợn: Gây cảm giác sợ hãi, ớn lạnh (thường về những chuyện ma quái, âm u).
  • Khiếp sợ: Sợ hãi đến mức tột độ.
Thành ngữ liên quan
  • Nổi da / Sởn gai ốc: Cảm giác sợ hãi khiến lông tóc dựng đứng.
    • Nghe tiếng động lạ, tôi nổi da . (Nghe tiếng động lạ, tôi sợ đến nổi da .)
  • Lạnh sống lưng: Cảm giác sợ hãi lan dọc theo sống lưng.
    • Câu chuyện khiến người nghe lạnh sống lưng. (Câu chuyện khiến người nghe sợ hãi.)